MINHONG

MINHONG

Friday, 28 March 2014

QUI TRÌNH NHẬP MẪU OPTITEX 3D




                                                                ZALO:  0933470299 
                       925 Đường DT743, KP TÂN LONG, DĨ AN, BÌNH DƯƠNG, TP. HCM

QUY TRÌNH NHẬP MẪU GERBER ACCUMARK

 219 Đường Lê Văn Chí, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. HCM

QUY TRÌNH NHẬP MẪU

1.      KHAI BÁO CHI TIẾT:
1.1         Chọn menu [START PIECE]
1.2         Đặt tên cho chi tiết theo quy tắc -
1.3         Nhấn nút * trên con chuột

2.      KHAI BÁO THỨ TỰ CHI TIẾT:
2.1         Nhập số thứ tự cho chi tiết (01,02,03)
2.2         Nhấn ** trên con chuột

3.      KHAI BÁO RULE TABLE ( BẢNG SIZE):
3.1         Chọn Menu [RULE TABLE]
3.2         Nhập tên Rule (Mặc định là R12)
3.3         Nhấn nút * trên con chuột

4.      KHAI BÁO CANH SỢI
4.1         Đặt con chuột trên đường canh sợi của chi tiết nhấn phím A ở điểm đầu và A lần nữa ở điểm cuối đường canh sợi
4.2         Nhấn nút * trên con chuột

5.      NGUYÊN TẮC NHẬP: Luôn luôn nhập đường ngoại vi của chi tiết trước, đường nội vi và các điểm nội vi nhập sau, và nhập theo chiều kim đồng hồ.

6.      NHẬP CÁC ĐƯỜNG NGOẠI VI CHO CHI TIẾT
6.1         Đặt con chuột trên điểm tọa độ của đường Nhấn nút A
6.2         Nếu điểm có dấu bấm Nhấn kết hợp phím C1
6.3         Nhập điểm góc nhấn kết hợp phím D9
6.4         Chọn Menu [CLOSE PIECE] để kết thúc việc nhập đường ngoại vi
7.      NHẬP CÁC ĐƯỜNG, ĐIỂM NỘI VI
7.1         Chọn Menu [INTERNAL LABEL]
7.2         Chọn Menu I
7.3         Đặt con chuột trên đường nội vi nhấn phím A
7.4         Chọn Menu [CLOSE PIECE] để kết thúc việc nhập đường nội vi
8.      NHẬP CÁC ĐƯỜNG, ĐIỂM NỘI VI
8.1         Chọn Menu [INTERNAL LABEL]
8.2         Chọn Menu D
8.3         Đặt con chuột trên đường nội vi nhấn phím A
8.4         Chọn Menu [CLOSE PIECE] để kết thúc việc nhập đường nội vi
9.      KẾT THÚC
9.1         Nhấn nút * trên con chuột (nếu chi tiết đó chỉ có đường ngoại vi)
9.2         Nhấn nút ** trên con chuột (nếu chi tiết đó chỉ có đường ngoại vi và nội vi)
9.3         Chọn Menu [END INPUT] để hoàn thành quá trình nhập



LẤY MẪU TỪ BẢNG SỐ HÓA

*** Accumark V7***
VÀO SYSTEM MANAGEMENT
CHỌN STORAGE AREA
DEVICE : C: (CHỌN Ổ ĐĨA)
STORAGE AREA : (CHỌN MIỀN LƯU CHI TIẾT VỪA NHẬP)
ENTER
CHỌN : PIECE VERIFY® xuất hiện bảng:
NAME: bật phải chuột chọn chi tiết vừa nhập.
LOCATION: chọn DIGITIZER.
®RETRV  DIGITZ.
+ Nếu nhập đúng ® COMPLETE
+ Nếu nhập sai ( báo lỗi) vào EDIT DIGITIZE sửa lỗi, tùy trường hợp sẽ có cách sửa lỗi khác nhau.
®STORE VERIFY.
*** Accumark V8***
- B1: Chọn thư mục để lưu các chi tiết của mã hàng vừa nhập.
- B2: Vào View, chọn Process Preferences, chọn Digitize Processing (chọn miền lưu ct)



                

→ DIGITIZER (ổ đĩa C:):
                  - Click 2 lần vào từng chi tiết: → xuất hiện hộp thọai các bước nhập mẫu.
                  - Dòng Status: Verify Success → nhập mẫu thành công.

                  - Save.

                                                                ZALO:  0933470299 

                       925 Đường DT743, KP TÂN LONG, DĨ AN, BÌNH DƯƠNG, TP. HCM

Tuesday, 25 March 2014

TÀI LIỆU LỆNH GERBER


  DT743, KP TÂN LONG, DĨ AN, BÌNH DƯƠNG, TP. HCM


Giới thiệu lệnh và phím tắt trong hệ Gerber Accumark


A. Các lệnh cơ bản sử dụng để thiết kế chi tiết mẫu:

1- Lệnh Rectangle:   Tạo chi tiết hình chữ nhật.

2- Lệnh Line ® 2 point:  Tạo đường thẳng qua 2 điểm

3- Lệnh Line ® digitized: t ạo đường tự do

4- Lệnh Line ® Offset even: T ạo đường tịnh tiến //.

5- Lệnh Line ® Perp on line:  Dựng đường vuông góc

6- Lệnh Line ® Perp 2 points:  Dựng đường trung trực

7- Lệnh Line ® Circle 2 pt center: Dựng cung tròn qua 2 điểm và 1 tâm

8- Lệnh Line ® Oval orient: Dựng cung elip.

9- Lệnh Line ® Move line: Di chuyển đường

10 - Lệnh Line ® Rotate line: Quay đường

11- Lệnh Line ® Move range: Kéo dài 1 phần đường, giữ nguyên hình dáng, quỹ đạo.

12- Lệnh Line ® Adjust length: Chỉnh chiều dài đường

13- Lệnh Point ® Add point: Thêm điểm vào đường

14- Lệnh Point ® Move smooth: Chỉnh dáng đường cong bằng việc bắt lấy 1 điểm và di chuyển đến vị trí mới.

15- Lệnh Line ® Smooth: Vuốt mềm đường cong

16- Lệnh Point ® Point intersect: Tạo điểm giao nhau giữa 2 đường

17 – Lệnh Line ® Clip: Cắt tỉa phần thừa giữa 2 đường giao nhau

18- Lệnh Line ® Split: Chia 1 đường thành nhiều đường tại vị trí xác định.

19 – Lệnh Piece ® Trace: Bóc tách chi tiết sau khi thiết kế xong.

B. Các lệnh tạo đường may:

1- Seam ® Define/Add seam: Tạo đường may

2- Seam ® Add/Remove seam: Thêm/hủy đường may

3- Seam ® Swap sew/cut: Hoán chuyển đường may/cắt.

C. Các lệnh tạo chiết ly:

1- Dart ® Add dart: Tạo chiết ly (Ly xẻ)

2- Dart ® Change dart tip: Chỉnh độ sâu đỉnh ly

3- Dart ® Equals dart leg: làm bằng chân ly.

D. Các lệnh tạo ly xếp:

1- Pleats ® Knife pleats: Tạo ly xếp nhọn.

2- Pleats ® Box pleats: Tạo ly hộp.

E. Các lệnh tạo độ xòe chi tiết:

Fullness ® Fullness: Tạo độ xòe theo đường.

F. Các lệnh hiệu chỉnh chi tiết:

1- Piece ® Move piece: Di chuyển chi tiết.

2- Piece ® Rotate piece: Quay chi tiết

3- Piece ® Flip piece: Lật chi tiết quanh trục xác định.

G. Các lệnh chia chi tiết:

Piece ® Split piece ® Split on line: Chia chi tiết theo đường xác định.

Piece ® Split piece ® Split on digitized line: Chia chi tiết theo đường tự do.

H. Lệnh gộp chi tiết sau khi chia:

Piece ® Combine merge: Gộp chi tiết sau khi chia theo đường chia đã xác định.

I. Các lệnh về nhảy mẫu:

+ Nhảy mẫu thông qua bảng thông số:

1- Grade ® Assign rule tables: Gán bảng quy tắc nhảy mẫu vào chi tiết.

2- Grade ® Modify rule ® Change grd rule: Thay đổi luật nhảy mẫu tại điểm xác định trên chi tiết.

3- Grade Modify rule ® Add grade point: Thêm điểm nhảy mẫu.

+ Nhảy mẫu trực tiếp:

1- Grade ® Create edit rules ® Create delta: Tạo hệ số nhảy trực tiếp trên các điểm.

2- Grade ® Create edit rules ® Edit delta: Chỉnh sửa giá trị hệ số nhảy mẫu trực tiếp trên các điểm nhảy mẫu.

+ Các lệnh xem kết quả nhảy mẫu:

1- View ® Grade ® Show all sizes: Hiển thị tất cả các cỡ.

2- View ® Grade ® Show selected size: Hiển thị cỡ lựa chọn.

3- View ® Grade ® Clear nest: Bỏ xem các cỡ sau khi nhảy (chỉ để lại cỡ gốc).

4- View ® Grade ® Stack on/off: Bật tắt đường giữ không nhảy (Chi tiết sẽ nhảy trên đường // đối diện).

J. Các lệnh đo chi tiết/đường:

1- Measure ® Line length: Đo chiều dài đường.

2- Measure ® Distance 2 line: Đo khoảng cách giữa 2 đường

3- Measure ® Distance 2 pts measure along piece: Đo khoảng cách giữa 2 điểm dọc theo đường bao chu vi

4- Measure ® Piece perimeter: Đo chu vi chi tiết.

5- Measure ® Piece area: Đo diện tích chi tiết

6- Measure ® Angle: Đo góc giao nhau giữa 2 đường

Phím tắt == Lệnh == Chức năng
F2 == Zoom/Separate == Sắp các chi tiết tách rời nhau
F3 == Zoom/Full Scale == Phóng to đúng tỷ lệ
F4 == Zoom/Zoom To Selected == Phóng to chi tiết lựa chọn
F7 == Zoom/Zoom in == Phóng to chi tiết
F8 == Zoom/Zoom Out == Thu nhỏ chi tiết
Alt + F1 == Delete Point == Xóa điểm
Alt + F2 == Modify Points/ Move Points == Di chuyển điểm
Alt + F3 == Modify Points/ Align 2 Points == Sắp bằng 2 điểm
Alt + F4 == Add Poitns == Thêm điểm
Alt + F5 == Add Notch == Thêm dấu bấm
Alt + F6 == Add Multiple/Add Drills == Thêm dấu khoan
Alt + F7 == Add Multiple/Add Drills Dist == Thêm dấu khoan cách đều nhau
Alt + F8 == Add Multiple/Add Points Line == Thêm điểm trên đường
Alt + F9 == Add Multiple/Add Points Line Dist == Thêm điểm trên đường theo khoảng cách
Alt + F10 == Point Intersect == Điểm giao nhau
Alt + F11 == Moify Points/ Move Smooth == Di chuyển điểm làm trơn đường
Alt + F12 == Moify Points/ Move Single Point == Di chuyển 1 điểm đơn
Alt + S == Swap Line == Hoán chuyển đường
Alt + R == Replace Line == Thay thế đường
Alt + J == Create/Edit Rules/Edit Delta == Tạo soạn sửa bước nhảy mẫu
Alt + K == Create/Edit Rules/Create Delta == Tạo bước nhảy cỡ
Alt + N == Modify Rule/Change Grd == Thay đổi luật nhân mẫu
Alt + A == Modify Rule/Add Grade Point == Thêm điểm nhân mẫu
Alt + B == Modify Rule/Copy Table Rule== Sao chép bảng quy tắc nhân mẫu
Alt + C == Modify Rule/Copy Grade Rule== Sao chép luật nhân mẫu
Alt + T == Assign Rule Table== Gán bảng quy tắc nhân mẫu
Alt + Z == Clear Charts == Hủy bỏ bảng số đo
Alt + Q == Measure/Line == Đo chiều dài đường may
Ctrl + F1 == Delete Line == Xóa đường
Ctrl + F2 == Modify Line/Move Line == Di chuyển đường
Ctrl + F3 == Modify Line/ Move Line Anchor == Di chuyển đường chốt
Ctrl + F4 == Create Line/ OffsetEven == Sao chép đường tịnh tiến song song
Ctrl + F5 == Create Line/Copy Line == Sao chép đường
Ctrl + F6 == Create Line/Offset Uneven == Sao chép đường tình tiến không song song
Ctrl + F7 == Create Line/Digitized == Tạo đường tự do
Ctrl + F8 == Modify Line/Clip == Cắt tỉa đường
Ctrl + F9 == Modify Line/Combine/Merge == Gộp các đường
Ctrl + F10 == Modify Line/Split == Chia tách đường
Ctrl + F11 == Modify Line/Make/Move Parallel == Di chuyển song song
Ctrl + F12 == Modify Line/Flattern Line Segment == Làm êm phẳng đường cong
Ctrl + O == Open == Mở file
Ctrl + S == Save == Lưu file
Ctrl + P == print == In nội dung
Ctrl + L == Plot == Vẽ nội dung file ra máy vẽ Plotter
Ctrl + T == Style Discription == Mô tả mã hàng
Ctrl + M == Style/Piece Manager == Quản lý kiểu/chi tiết
Ctrl + Z == Edit == Khôi phục
Ctrl + Y == Redo == Trở lại lệnh trước đó
Ctrl + A == Select All == Chọn tất cả
Ctrl + D == Clear All == Bỏ chọn tất cả
Ctrl + I == Point/ Intermidiate Points == Xem các điểm nôi vi
Ctrl + J == Point/Grade Rules == Hiển thị luật nhân mẫu
Ctrl + B == Point/Point Types/Attributes == Hiển thị thuộc tính điểm
Ctrl + U == Line/Types/Label == Xác định đường bởi các nhãn
Ctrl + G == Grade/Show All Sizes == Hiển thị tất cả các cỡ
Ctrl + E == Grade/Show Non-base Size == Không hiển thị cỡ gốc
Ctrl + K == Grade/ Stack On/Off == Tạo điểm xếp chồng
Ctrl + F == Grade/F Rotation == Xoay lật
Ctrl + H == Grade/Clear Nest == Xóa bỏ các cỡ lồng nhau
Ctrl + R == Refresh Display == làm tuơi màn hình
Shift + F1 == Delete Piece From Work Area == Xóa chi tiết ở vùng làm việc
Shift + F2 == Modify Piece/Move Piece == Di chuyển chi tiết
Shift + F3 == Create Piece/Trace Normal == Bóc tách thông thường
Shift + F4 == Create Piece/Extract Piece == Trích chi tiết
Shift + F5 == Modify Piece/Relign Grain/Grade Ref == Sắp xếp lại canh sợi
Shift + F6 == Create Piece/Rectangle == Vẽ hình chữ nhật
Shift + F7 == Seam/Define/Add Seam == Thêm đường may
Shift + F8 == Seam/Swap Sew/Cut == Hoán chuyển đường may và đường cắt (đường ra đường may trên chi tiết nhằm tiến hành giác sơ đồ để đảm bảo cả chi tiết đã ra đường may)
Shift + F9 == Modify Piece/ Flip Piece == Lật chi tiết
Shift + F10 == Modify piece/Rotate Piece == Xoay chi tiết
Shift + F11 == Modify Piece/Use Position == Định vị trí đặt chi tiết
Shift + F12 == Modify Piece/Set and Rotate/Lock == Đặt và quay
Shift + W == Modify Piece/Walk Pieces == Lăn khớp các đường may
Shift + K == Modify Piece/Fold Keep == Giữ đừong gặp
Shift + R == Add/Remove Seam == Hủy đường may
                                                                ZALO:  0933470299 
                        DT743, KP TÂN LONG, DĨ AN, BÌNH DƯƠNG, TP. HCM

Monday, 24 March 2014

TIN HỌC ỨNG DỤNG NGÀNH MAY (0933470299)

Đăng ký trọn gói 02 modul ( Modul 1 & Modul 2 ) giảm 15% học phí tháng 11.

TIN HỌC ỨNG DỤNG NGÀNH MAY (CAD/CAM)
( THIẾT KẾ NHẢY SIZE SƠ ĐỒ VI TÍNH )
KHÓA HỌC BAO GỒM 2 MODUL:
MODUL 1:
1. Thiết kế rập – Dựng hình (Pattern Design)
2. Nhảy size (Grading)
3. Kiểm tra rập
4. Chỉnh sửa rập
5. Các dạng Notch, Pleats, Darts, Fullness,…
MODUL 2:
1. Nhập mẫu số hóa (Digitizer): Mẫu rời & Mẫu lồng
2. Lập tác nghiệp & Xử lý tác nghiệp
3. Giác sơ đồ (Marker): Sơ đồ cụm, Sơ đồ sọc, Sơ đồ ghép, …
4. Save – Xuất – Nhập dữ liệu
5. Plot – In vẽ mẫu rập, In vẽ sơ đồ, …

 HỆ THỐNG CAD CHUYÊN DÙNG CHO NGÀNH CÔNG NGHIỆP MAY MẶC:
1. Chương trình Hệ Thống Gerber
Học phí : 5.000.000 đ/ khoá học 1.5 tháng / 1 modul
3. Chương trình Hệ Thống AGMS
Học phí : 5.000.000 đ/ khoá học 1.5 tháng / 1 modul
3. Chương trình Hệ Thống Optitex 3D
Học phí : 5.000.000 đ/ khoá học 1.5 tháng / 1 modul
4. Training-Pattern Yuka ALPHA
Học phí : 5.000.000 đ/ khoá học 1 tháng / 1 modul

                                                               Thời gian học:
Một Modul 2 tháng (Buổi Tối)
Tự chọn vào các ngày 2-4-6 và 3-5-7 hoặc ngày Chủ Nhật.
   LIÊN HÊ:   ZALO:  0933470299 
                    DT743, KP TÂN LONG, DĨ AN, BÌNH DƯƠNG, TP. HCM