ZALO: 0933470299
925 Đường DT743, KP TÂN LONG, DĨ AN, BÌNH DƯƠNG, TP. HCM
A. Các lệnh cơ bản sử dụng để thiết kế chi tiết mẫu:
1- Lệnh Rectangle: Tạo chi tiết hình chữ nhật.
2- Lệnh Line ® 2 point: Tạo đường thẳng qua 2 điểm
3- Lệnh Line ® digitized: t ạo đường tự do
4- Lệnh Line ® Offset even: T ạo đường tịnh tiến //.
5- Lệnh Line ® Perp on line: Dựng đường vuông góc
6- Lệnh Line ® Perp 2 points: Dựng đường trung trực
7- Lệnh Line ® Circle 2 pt center: Dựng cung tròn qua 2 điểm và 1 tâm
8- Lệnh Line ® Oval orient: Dựng cung elip.
9- Lệnh Line ® Move line: Di chuyển đường
10 - Lệnh Line ® Rotate line: Quay đường
11- Lệnh Line ® Move range: Kéo dài 1 phần đường, giữ nguyên hình dáng, quỹ đạo.
12- Lệnh Line ® Adjust length: Chỉnh chiều dài đường
13- Lệnh Point ® Add point: Thêm điểm vào đường
14- Lệnh Point ® Move smooth: Chỉnh dáng đường cong bằng việc bắt lấy 1 điểm và di chuyển đến vị trí mới.
15- Lệnh Line ® Smooth: Vuốt mềm đường cong
16- Lệnh Point ® Point intersect: Tạo điểm giao nhau giữa 2 đường
17 – Lệnh Line ® Clip: Cắt tỉa phần thừa giữa 2 đường giao nhau
18- Lệnh Line ® Split: Chia 1 đường thành nhiều đường tại vị trí xác định.
19 – Lệnh Piece ® Trace: Bóc tách chi tiết sau khi thiết kế xong.
B. Các lệnh tạo đường may:
1- Seam ® Define/Add seam: Tạo đường may
2- Seam ® Add/Remove seam: Thêm/hủy đường may
3- Seam ® Swap sew/cut: Hoán chuyển đường may/cắt.
C. Các lệnh tạo chiết ly:
1- Dart ® Add dart: Tạo chiết ly (Ly xẻ)
2- Dart ® Change dart tip: Chỉnh độ sâu đỉnh ly
3- Dart ® Equals dart leg: làm bằng chân ly.
D. Các lệnh tạo ly xếp:
1- Pleats ® Knife pleats: Tạo ly xếp nhọn.
2- Pleats ® Box pleats: Tạo ly hộp.
E. Các lệnh tạo độ xòe chi tiết:
Fullness ® Fullness: Tạo độ xòe theo đường.
F. Các lệnh hiệu chỉnh chi tiết:
1- Piece ® Move piece: Di chuyển chi tiết.
2- Piece ® Rotate piece: Quay chi tiết
3- Piece ® Flip piece: Lật chi tiết quanh trục xác định.
G. Các lệnh chia chi tiết:
Piece ® Split piece ® Split on line: Chia chi tiết theo đường xác định.
Piece ® Split piece ® Split on digitized line: Chia chi tiết theo đường tự do.
H. Lệnh gộp chi tiết sau khi chia:
Piece ® Combine merge: Gộp chi tiết sau khi chia theo đường chia đã xác định.
I. Các lệnh về nhảy mẫu:
+ Nhảy mẫu thông qua bảng thông số:
1- Grade ® Assign rule tables: Gán bảng quy tắc nhảy mẫu vào chi tiết.
2- Grade ® Modify rule ® Change grd rule: Thay đổi luật nhảy mẫu tại điểm xác định trên chi tiết.
3- Grade Modify rule ® Add grade point: Thêm điểm nhảy mẫu.
+ Nhảy mẫu trực tiếp:
1- Grade ® Create edit rules ® Create delta: Tạo hệ số nhảy trực tiếp trên các điểm.
2- Grade ® Create edit rules ® Edit delta: Chỉnh sửa giá trị hệ số nhảy mẫu trực tiếp trên các điểm nhảy mẫu.
+ Các lệnh xem kết quả nhảy mẫu:
1- View ® Grade ® Show all sizes: Hiển thị tất cả các cỡ.
2- View ® Grade ® Show selected size: Hiển thị cỡ lựa chọn.
3- View ® Grade ® Clear nest: Bỏ xem các cỡ sau khi nhảy (chỉ để lại cỡ gốc).
4- View ® Grade ® Stack on/off: Bật tắt đường giữ không nhảy (Chi tiết sẽ nhảy trên đường // đối diện).
J. Các lệnh đo chi tiết/đường:
1- Measure ® Line length: Đo chiều dài đường.
2- Measure ® Distance 2 line: Đo khoảng cách giữa 2 đường
3- Measure ® Distance 2 pts measure along piece: Đo khoảng cách giữa 2 điểm dọc theo đường bao chu vi
4- Measure ® Piece perimeter: Đo chu vi chi tiết.
5- Measure ® Piece area: Đo diện tích chi tiết
6- Measure ® Angle: Đo góc giao nhau giữa 2 đườngPhím tắt == Lệnh == Chức năng
F2 == Zoom/Separate == Sắp các chi tiết tách rời nhau
F3 == Zoom/Full Scale == Phóng to đúng tỷ lệ
F4 == Zoom/Zoom To Selected == Phóng to chi tiết lựa chọn
F7 == Zoom/Zoom in == Phóng to chi tiết
F8 == Zoom/Zoom Out == Thu nhỏ chi tiết
Alt + F1 == Delete Point == Xóa điểm
Alt + F2 == Modify Points/ Move Points == Di chuyển điểm
Alt + F3 == Modify Points/ Align 2 Points == Sắp bằng 2 điểm
Alt + F4 == Add Poitns == Thêm điểm
Alt + F5 == Add Notch == Thêm dấu bấm
Alt + F6 == Add Multiple/Add Drills == Thêm dấu khoan
Alt + F7 == Add Multiple/Add Drills Dist == Thêm dấu khoan cách đều nhau
Alt + F8 == Add Multiple/Add Points Line == Thêm điểm trên đường
Alt + F9 == Add Multiple/Add Points Line Dist == Thêm điểm trên đường theo khoảng cách
Alt + F10 == Point Intersect == Điểm giao nhau
Alt + F11 == Moify Points/ Move Smooth == Di chuyển điểm làm trơn đường
Alt + F12 == Moify Points/ Move Single Point == Di chuyển 1 điểm đơn
Alt + S == Swap Line == Hoán chuyển đường
Alt + R == Replace Line == Thay thế đường
Alt + J == Create/Edit Rules/Edit Delta == Tạo soạn sửa bước nhảy mẫu
Alt + K == Create/Edit Rules/Create Delta == Tạo bước nhảy cỡ
Alt + N == Modify Rule/Change Grd == Thay đổi luật nhân mẫu
Alt + A == Modify Rule/Add Grade Point == Thêm điểm nhân mẫu
Alt + B == Modify Rule/Copy Table Rule== Sao chép bảng quy tắc nhân mẫu
Alt + C == Modify Rule/Copy Grade Rule== Sao chép luật nhân mẫu
Alt + T == Assign Rule Table== Gán bảng quy tắc nhân mẫu
Alt + Z == Clear Charts == Hủy bỏ bảng số đo
Alt + Q == Measure/Line == Đo chiều dài đường may
Ctrl + F1 == Delete Line == Xóa đường
Ctrl + F2 == Modify Line/Move Line == Di chuyển đường
Ctrl + F3 == Modify Line/ Move Line Anchor == Di chuyển đường chốt
Ctrl + F4 == Create Line/ OffsetEven == Sao chép đường tịnh tiến song song
Ctrl + F5 == Create Line/Copy Line == Sao chép đường
Ctrl + F6 == Create Line/Offset Uneven == Sao chép đường tình tiến không song song
Ctrl + F7 == Create Line/Digitized == Tạo đường tự do
Ctrl + F8 == Modify Line/Clip == Cắt tỉa đường
Ctrl + F9 == Modify Line/Combine/Merge == Gộp các đường
Ctrl + F10 == Modify Line/Split == Chia tách đường
Ctrl + F11 == Modify Line/Make/Move Parallel == Di chuyển song song
Ctrl + F12 == Modify Line/Flattern Line Segment == Làm êm phẳng đường cong
Ctrl + O == Open == Mở file
Ctrl + S == Save == Lưu file
Ctrl + P == print == In nội dung
Ctrl + L == Plot == Vẽ nội dung file ra máy vẽ Plotter
Ctrl + T == Style Discription == Mô tả mã hàng
Ctrl + M == Style/Piece Manager == Quản lý kiểu/chi tiết
Ctrl + Z == Edit == Khôi phục
Ctrl + Y == Redo == Trở lại lệnh trước đó
Ctrl + A == Select All == Chọn tất cả
Ctrl + D == Clear All == Bỏ chọn tất cả
Ctrl + I == Point/ Intermidiate Points == Xem các điểm nôi vi
Ctrl + J == Point/Grade Rules == Hiển thị luật nhân mẫu
Ctrl + B == Point/Point Types/Attributes == Hiển thị thuộc tính điểm
Ctrl + U == Line/Types/Label == Xác định đường bởi các nhãn
Ctrl + G == Grade/Show All Sizes == Hiển thị tất cả các cỡ
Ctrl + E == Grade/Show Non-base Size == Không hiển thị cỡ gốc
Ctrl + K == Grade/ Stack On/Off == Tạo điểm xếp chồng
Ctrl + F == Grade/F Rotation == Xoay lật
Ctrl + H == Grade/Clear Nest == Xóa bỏ các cỡ lồng nhau
Ctrl + R == Refresh Display == làm tuơi màn hình
Shift + F1 == Delete Piece From Work Area == Xóa chi tiết ở vùng làm việc
Shift + F2 == Modify Piece/Move Piece == Di chuyển chi tiết
Shift + F3 == Create Piece/Trace Normal == Bóc tách thông thường
Shift + F4 == Create Piece/Extract Piece == Trích chi tiết
Shift + F5 == Modify Piece/Relign Grain/Grade Ref == Sắp xếp lại canh sợi
Shift + F6 == Create Piece/Rectangle == Vẽ hình chữ nhật
Shift + F7 == Seam/Define/Add Seam == Thêm đường may
Shift + F8 == Seam/Swap Sew/Cut == Hoán chuyển đường may và đường cắt (đường ra đường may trên chi tiết nhằm tiến hành giác sơ đồ để đảm bảo cả chi tiết đã ra đường may)
Shift + F9 == Modify Piece/ Flip Piece == Lật chi tiết
Shift + F10 == Modify piece/Rotate Piece == Xoay chi tiết
Shift + F11 == Modify Piece/Use Position == Định vị trí đặt chi tiết
Shift + F12 == Modify Piece/Set and Rotate/Lock == Đặt và quay
Shift + W == Modify Piece/Walk Pieces == Lăn khớp các đường may
Shift + K == Modify Piece/Fold Keep == Giữ đừong gặp
Shift + R == Add/Remove Seam == Hủy đường may